排出
[pái chū] [排 出]
thải ra
嗯,我正好有空。别着急,慢慢说,下周的日程安排出什么问题了?
èn, wǒ zhèng hǎo yǒu kòng. bié zháo jí, màn màn shuō, xià zhōu de rì chéng ān pái chū shén me wèn tí le?Ừ, thầy đang rảnh đây. Đừng vội, cứ từ từ nói, lịch trình tuần sau có vấn đề gì vậy?
Trong bài: Xử lý xung đột lịch trình医生帮他排出了身体里的毒。
yī shēng bāng tā pái chū le shēn tǐ lǐ de dú.Bác sĩ giúp anh ấy thải độc ra khỏi cơ thể.
监管脱节以致养殖场排出的耐药菌和抗生素残留直接渗透进周边水体。
jiān guǎn tuō jié yǐ zhì yǎng zhí chǎng pái chū de nài yào jūn hé kàng shēng sù cán liú zhí jiē shèn tòu jìn zhōu biān shuǐ tǐ.Giám sát thiếu phối hợp dẫn đến vi khuẩn kháng thuốc và tồn dư kháng sinh xả ra từ trang trại thẩm thấu thẳng vào nguồn nước xung quanh.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致