拿出
[ná chū] [拿 出]
lấy ra; đưa ra; cung cấp
从里面取出来或提供出来
请拿出你的书。
qǐng ná chū nǐ de shū.Xin hãy lấy sách của bạn ra.
好的。请你把借书证拿出来。
hǎo de. qǐng nǐ bǎ jiè shū zhèng ná chū lái.Được rồi. Mời em lấy thẻ thư viện ra.
Trong bài: Làm thủ tục mượn sách thư viện · 把写报告时必须拿出充分的依据。
xiě bào gào shí bì xū ná chū chōng fèn de yī jù.Khi viết báo cáo phải đưa ra đầy đủ căn cứ.
没关系,把你的笔记本拿出来吧。
méi guān xì, bǎ nǐ de bǐ jì běn ná chū lái ba.Không sao, lấy vở ghi chép của bạn ra đi.
Trong bài: Hỏi bạn có nghe hiểu không