拿到
[ná dào] [拿 到]
1.lấy được; đạt được
成功地取得或接到某物
我拿到车票了。
wǒ ná dào chē piào le.Tôi lấy được vé xe rồi.
2.mang đến (một nơi)
把东西送到某处
请把椅子拿到外面。
qǐng bǎ yǐ zi ná dào wài miàn.Xin hãy mang ghế ra ngoài.
拿到数据后,还要做哪些工作?
ná dào shù jù hòu, hái yào zuò nǎ xiē gōng zuò?Sau khi lấy được dữ liệu, còn phải làm những việc nào?
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免想要当律师必须拿到资格证书。
xiǎng yào dāng lǜ shī bì xū ná dào zī gé zhèng shū.Muốn làm luật sư thì phải có chứng chỉ hành nghề.
真的吗?那我今天能拿到吗?
zhēn de ma? nà wǒ jīn tiān néng ná dào ma?Thật sao? Vậy hôm nay mình có thể lấy được không?
Trong bài: Giao hàng nhanh · 能