听到【聽到】
[tīng dào] [THÍNH 到]
nghe thấy
用耳朵听见声音
你听到了吗?
nǐ tīng dào le ma?Bạn có nghe thấy không?
我听到了。你现在在哪个门?
wǒ tīng dào le. nǐ xiàn zài zài nǎ gè mén?Mình nghe thấy rồi. Bạn bây giờ đang ở cửa nào?
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在听到坏消息,他的心情很沉重。
tīng dào huài xiāo xī, tā de xīn qíng hěn chén zhòng.Nghe thấy tin xấu, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.
我听到了音乐声,大家在唱歌吗?
wǒ tīng dào le yīn yuè shēng, dà jiā zài chàng gē ma?Mình nghe thấy tiếng nhạc rồi, mọi người đang hát à?
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在