XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

找到

[zhǎo dào] [找 到]

tìm thấy

经过寻找而发现

我找到书了。

wǒ zhǎo dào shū le.

Tôi tìm thấy sách rồi.

嗯,走吧!谢谢你帮我找到卡。

èn, zǒu ba! xiè xiè nǐ bāng wǒ zhǎo dào kǎ.

Ừm, đi thôi! Cảm ơn bạn đã giúp mình tìm thấy thẻ.

Trong bài: Trao trả thẻ học sinh nhặt được

每个人都希望找到心灵的归宿。

měi gè rén dōu xī wàng zhǎo dào xīn líng de guī sù.

Mỗi người đều hy vọng tìm được nơi chốn quay về cho tâm hồn.

我听懂了!我找到正确答案了!

wǒ tīng dǒng le! wǒ zhǎo dào zhèng què dá àn le!

Mình nghe hiểu rồi! Mình tìm được đáp án đúng rồi!

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到