找
[zhǎo]
1.cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó
寻找或前往见某人
你在找什么?
nǐ zài zhǎo shén me?Bạn đang tìm gì thế?
2.thối lại tiền
退回多收的钱
老板找了我五块钱。
lǎo bǎn zhǎo le wǒ wǔ kuài qián.Chủ cửa hàng thối lại tôi năm tệ.
嗯,走吧!谢谢你帮我找到卡。
èn, zǒu ba! xiè xiè nǐ bāng wǒ zhǎo dào kǎ.Ừm, đi thôi! Cảm ơn bạn đã giúp mình tìm thấy thẻ.
Trong bài: Trao trả thẻ học sinh nhặt được学好汉语对于找工作很有帮助。
xué hǎo hàn yǔ duì yú zhǎo gōng zuò hěn yǒu bāng zhù.Học giỏi tiếng Trung rất có ích cho việc tìm việc làm.
你看,先找时间词,再看动词。
nǐ kàn, xiān zhǎo shí jiān cí, zài kàn dòng cí.Cậu xem, trước hết tìm từ chỉ thời gian, rồi xem động từ.
Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到