寻【尋】
[xún]
tìm kiếm; tìm
寻找;搜寻
他踏遍了整座城市的旧书摊,只为寻一本绝版书。
tā tà biàn le zhěng zuò chéng shì de jiù shū tān, zhǐ wèi xún yì běn jué bǎn shū.Anh ấy lùng sục khắp các quầy sách cũ của cả thành phố, chỉ để tìm một cuốn sách đã ngừng in.
chẳng bao lâu; không lâu sau đó
不久;接着
二人相谈甚欢,寻即结为好友。
èr rén xiāng tán shèn huān, xún jí jié wèi hǎo yǒu.Hai người trò chuyện rất hợp, chẳng bao lâu sau đã kết làm bạn tốt.
看了,确实很不寻常。你觉得市场在担心什么?
kàn le, què shí hěn bù xún cháng. nǐ jué de shì chǎng zài dān xīn shén me?Đã xem, quả thực rất bất thường. Em cảm thấy thị trường đang lo lắng điều gì?
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求警察正在寻找那个走失的孩子。
jǐng chá zhèng zài xún zhǎo nà ge zǒu shī de hái zi.Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ bị lạc đó.
如果无法达成一致,我只能去寻求法律援助了。
rú guǒ wú fǎ dá chéng yí zhì, wǒ zhǐ néng qù xún qiú fǎ lǜ yuán zhù le.Nếu không thể đạt được thống nhất, tôi chỉ đành đi tìm kiếm sự trợ giúp pháp lý thôi.
Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà