XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

寻找

[xún zhǎo] [寻 找]

tìm kiếm; tìm

去找人或事物

警察正在寻找那个走失的孩子。

jǐng chá zhèng zài xún zhǎo nà ge zǒu shī de hái zi.

Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ bị lạc đó.

那你也可以寻找免版权素材,或者干脆自行绘制。

nà nǐ yě kě yǐ xún zhǎo miǎn bǎn quán sù cái, huò zhě gān cuì zì xíng huì zhì.

Vậy em cũng có thể tìm tư liệu miễn phí bản quyền, hoặc dứt khoát tự mình vẽ.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

看来房东态度恶劣,我们不得不寻找法律手段干预。

kàn lái fáng dōng tài dù è liè, wǒ men bù dé bù xún zhǎo fǎ lǜ shǒu duàn gān yù.

Xem ra thái độ chủ nhà rất tệ, chúng ta buộc phải tìm biện pháp pháp lý can thiệp.

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

公司正在寻找解决短缺的办法。

gōng sī zhèng zài xún zhǎo jiě jué duǎn quē de bàn fǎ.

Công ty đang tìm cách giải quyết tình trạng thiếu hụt.