搜寻【搜尋】
[sōu xún] [搜 寻]
tìm kiếm; tìm
到处寻找、搜查以获取目标。
我想搜寻失踪的小狗。
wǒ xiǎng sōu xún shī zōng de xiǎo gǒu.Tôi muốn tìm kiếm chú chó con bị mất tích.
我刚翻完。不过他们耗费数年搜寻,民间资本岂知历史价值背后其实是沉重的财务风险?
wǒ gāng fān wán. bú guò tā men hào fèi shù nián sōu xún, mín jiān zī běn qǐ zhī lì shǐ jià zhí bèi hòu qí shí shì chén zhòng de cái wù fēng xiǎn?Tớ vừa đọc xong. Nhưng họ đã tốn nhiều năm tìm kiếm, tư bản tư nhân há biết được phía sau giá trị lịch sử thực ra là rủi ro tài chính nặng nề?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂无人机正在灾区上空搜寻生还者。
wú rén jī zhèng zài zāi qū shàng kōng sōu xún shēng huán zhě.Máy bay không người lái đang tìm kiếm người sống sót trên bầu trời vùng thảm họa.
警察正在房间里搜寻找丢失的钥匙。
jǐng chá zhèng zài fáng jiān lǐ sōu xún zhǎo diū shī de yào shi.Cảnh sát đang lục soát trong phòng tìm chìa khóa bị mất.
