搜集
[sōu jí] [搜 集]
thu thập; sưu tầm
到处寻找并集中起来
我想搜集一些相关资料。
wǒ xiǎng sōu jí yì xiē xiāng guān zī liào.Tôi muốn thu thập một số tư liệu liên quan.
哎呀,别急。你手里目前搜集确凿证据了吗?比如图纸和往来邮件。
āi yā, bié jí. nǐ shǒu lǐ mù qián sōu jí què záo zhèng jù le ma? bǐ rú tú zhǐ hé wǎng lái yóu jiàn.Ái chà, đừng vội. Hiện em đã thu thập được chứng cứ xác thực chưa? Ví dụ bản vẽ và email qua lại.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới是的,所以我们建议加速扩容国家基因库,抢救性搜集地方珍稀品种。
shì de, suǒ yǐ wǒ men jiàn yì jiā sù kuò róng guó jiā jī yīn kù, qiǎng jiù xìng sōu jí dì fāng zhēn xī pǐn zhǒng.Vâng, do đó chúng em đề xuất đẩy nhanh mở rộng kho gen quốc gia, thu thập khẩn cấp các giống địa phương quý hiếm.
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực侦察兵潜入敌人阵地的前沿搜集情报。
zhēn chá bīng qián rù dí rén zhèn dì de qián yán sōu jí qíng bào.Trinh sát đã thâm nhập tiền tiêu trận địa địch để thu thập tình báo.