密集
[mì jí] [密 集]
dày đặc; tập trung đông đúc
数量很多地集中在一起
这片区域人口密集,交通压力很大。
zhè piàn qū yù rén kǒu mì jí, jiāo tōng yā lì hěn dà.Khu vực này dân cư đông đúc, áp lực giao thông rất lớn.
加上界面排版密集、字体微小,视力退化的老人根本无从下手。
jiā shàng jiè miàn pái bǎn mì jí, zì tǐ wēi xiǎo, shì lì tuì huà de lǎo rén gēn běn wú cóng xià shǒu.Thêm vào đó giao diện dàn trang dày đặc, chữ nhỏ xíu, người cao tuổi thị lực suy giảm căn bản không biết bắt đầu từ đâu.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪没错。建筑物密集加上人工排热过多,导致夏季气温居高不下。
méi cuò. jiàn zhù wù mì jí jiā shàng rén gōng pái rè guò duō, dǎo zhì xià jì qì wēn jū gāo bú xià.Đúng vậy. Mật độ kiến trúc dày đặc cộng thêm khí thải nhiệt nhân tạo quá mức khiến nhiệt độ mùa hè luôn ở mức cao.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị对,与其被动补贴而收效甚微,毋宁系统重塑产业发展路径,向知识密集型经济纵深转型。
duì, yǔ qí bèi dòng bǔ tiē ér shōu xiào shèn wēi, wú níng xì tǒng chóng sù chǎn yè fā zhǎn lù jìng, xiàng zhī shi mì jí xíng jīng jì zòng shēn zhuǎn xíng.Đúng vậy, thay vì bị động trợ cấp mà thu được hiệu quả ít ỏi, thà rằng tái định hình mang tính hệ thống lộ trình phát triển ngành nghề, chuyển đổi sâu rộng sang nền kinh tế thâm dụng tri thức.
Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……