凝聚
[níng jù] [凝 聚]
1.ngưng tụ; kết tụ; kết tinh
气体变成液体或聚集结块
这本教材凝聚了王老师多年的教学心血。
zhè běn jiào cái níng jù le wáng lǎo shī duō nián de jiào xué xīn xuè.Cuốn giáo trình này kết tụ tâm huyết giảng dạy nhiều năm của thầy Vương.
2.quy tụ; kết tinh (tâm huyết, sức mạnh)
聚集并积聚心血、力量或精神
伟大成就凝聚着大家的智慧。
wěi dà chéng jiù níng jù zhe dà jiā de zhì huì.Thành tựu to lớn kết tinh trí tuệ của mọi người.
斟酌了不少细节,不过最后凝聚了共识。
zhēn zhuó le bù shǎo xì jié, bú guò zuì hòu níng jù le gòng shí.Cân nhắc khá nhiều chi tiết, nhưng cuối cùng đã đạt được đồng thuận.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不大家都认为凝聚共识非常重要。
dà jiā dōu rèn wéi níng jù gòng shí fēi cháng zhòng yào.Mọi người đều cho rằng việc tập hợp sự đồng thuận là rất quan trọng.
员工的职业倦怠已严重影响团队的整体凝聚力。
yuán gōng de zhí yè juàn dài yǐ yán zhòng yǐng xiǎng tuán duì de zhěng tǐ níng jù lì.Sự kiệt sức trong công việc của nhân viên đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự gắn kết chung của đội ngũ.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần