凝聚力
[níng jù lì] [凝 聚 力]
sự kết dính; tính kết dính; mang tính kết dính
员工的职业倦怠已严重影响团队的整体凝聚力。
yuán gōng de zhí yè juàn dài yǐ yán zhòng yǐng xiǎng tuán duì de zhěng tǐ níng jù lì.Sự kiệt sức trong công việc của nhân viên đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự gắn kết chung của đội ngũ.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần关爱下属能够有效提高团队凝聚力。
guān ài xià shǔ néng gòu yǒu xiào tí gāo tuán duì níng jù lì.Quan tâm cấp dưới có thể nâng cao hiệu quả sức mạnh đoàn kết của đội ngũ.
那明天的报告,我就以老城区的社区凝聚力为主题展开讲。
nà míng tiān de bào gào, wǒ jiù yǐ lǎo chéng qū de shè qū níng jù lì wèi zhǔ tí zhǎn kāi jiǎng.Vậy bài báo cáo ngày mai, em sẽ phát triển bài nói theo chủ đề sức gắn kết cộng đồng của khu phố cổ.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh