智力
[zhì lì] [智 力]
trí tuệ; trí thông minh
人认识事物并解决问题的综合能力。
这个游戏可以提高孩子的智力。
zhè ge yóu xì kě yǐ tí gāo hái zi de zhì lì.Trò chơi này có thể nâng cao trí tuệ của trẻ.
只要人类智力投入达到一定比例,就能作为新的衍生作品申请保护。
zhǐ yào rén lèi zhì lì tóu rù dá dào yí dìng bǐ lì, jiù néng zuò wéi xīn de yǎn shēng zuò pǐn shēn qǐng bǎo hù.Chỉ cần sự đóng góp trí tuệ của con người đạt tỷ lệ nhất định, thì có thể xin bảo hộ như một tác phẩm phái sinh mới.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎应该是保护创作者的个人智力成果吧。难道传统手工艺不是智力成果吗?
yīng gāi shì bǎo hù chuàng zuò zhě de gè rén zhì lì chéng guǒ ba. nán dào chuán tǒng shǒu gōng yì bú shì zhì lì chéng guǒ ma?Chắc là bảo vệ thành quả trí tuệ cá nhân của người sáng tạo ạ. Lẽ nào thủ công mỹ nghệ truyền thống không phải là thành quả trí tuệ sao?
Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎