智
[zhì]
(văn học) khôn ngoan; trí tuệ
理智购物才不会买完后悔。
lǐ zhì gòu wù cái bú huì mǎi wán hòu huǐ.Mua sắm lý trí mới không mua xong rồi hối hận.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是这个游戏可以提高孩子的智力。
zhè ge yóu xì kě yǐ tí gāo hái zi de zhì lì.Trò chơi này có thể nâng cao trí tuệ của trẻ.
这种智能设备如果坏了,维修费用高吗?
zhè zhǒng zhì néng shè bèi rú guǒ huài le, wéi xiū fèi yòng gāo ma?Thiết bị thông minh loại này nếu hỏng, chi phí sửa chữa cao không?
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一