人工智能
[rén gōng zhì néng] [NHÂN 工 智 能]
trí tuệ nhân tạo (AI)
研究用计算机模拟人类智能的学科与技术。
人工智能技术的应用极大提升了在线教育的互动效率。
rén gōng zhì néng jì shù de yìng yòng jí dà tí shēng le zài xiàn jiào yù de hù dòng xiào lǜ.Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo đã nâng cao đáng kể hiệu quả tương tác trong giáo dục trực tuyến.
嗯,你想在调度系统里接入人工智能算法?
èn, nǐ xiǎng zài diào dù xì tǒng lǐ jiē rù rén gōng zhì néng suàn fǎ?Ừm, cậu muốn tích hợp thuật toán trí tuệ nhân tạo vào hệ thống điều phối à?
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而他是人工智能领域的领军人物。
tā shì rén gōng zhì néng lǐng yù de lǐng jūn rén wù.Anh ấy là nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
我们为何要在教育领域深度融合人工智能?
wǒ men wèi hé yào zài jiào yù lǐng yù shēn dù róng hé rén gōng zhì néng?Tại sao chúng ta phải hội nhập sâu rộng trí tuệ nhân tạo vào lĩnh vực giáo dục?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底