有机
[yǒu jī] [HỮU 机]
hữu cơ
指事物各成分协调结合或含碳化合物。
这家超市专门卖有机蔬菜。
zhè jiā chāo shì zhuān mén mài yǒu jī shū cài.Siêu thị này chuyên bán rau hữu cơ.
真的吗?那我还有机会及格吧?
zhēn de ma? nà wǒ hái yǒu jī huì jí gé ba?Thật sao? Vậy mình vẫn có cơ hội đạt nhỉ?
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…小美,有机荔枝下周就要大面积采摘了。
xiǎo měi, yǒu jī lì zhī xià zhōu jiù yào dà miàn jī cǎi zhāi le.Tiểu Mỹ, vải thiều hữu cơ tuần sau là bắt đầu thu hoạch rộ rồi.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得这个农场主要种植有机蔬菜。
zhè ge nóng chǎng zhǔ yào zhòng zhí yǒu jī shū cài.Trang trại này chủ yếu trồng rau hữu cơ.