考古
[kǎo gǔ] [考 古]
khảo cổ
根据古代遗存研究历史。
他对历史很感兴趣,毕业后从事考古工作。
tā duì lì shǐ hěn gǎn xìng qù, bì yè hòu cóng shì kǎo gǔ gōng zuò.Anh ấy rất có hứng thú với lịch sử, sau khi tốt nghiệp làm công việc khảo cổ.
是的。所以我们将传世文献与考古实物进行二重证据法比对,是非常必要的。
shì de. suǒ yǐ wǒ men jiāng chuán shì wén xiàn yǔ kǎo gǔ shí wù jìn xíng èr chóng zhèng jù fǎ bǐ duì, shì fēi cháng bì yào de.Đúng vậy. Cho nên chúng ta đem văn hiến truyền thế cùng hiện vật khảo cổ tiến hành so sánh bằng phương pháp nhị trọng chứng cứ, là vô cùng tất yếu.
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其考古学家发现了古代祖先的工具。
kǎo gǔ xué jiā fā xiàn le gǔ dài zǔ xiān de gōng jù.Các nhà khảo cổ phát hiện công cụ của tổ tiên thời cổ đại.
考古学家挖掘出了一个古老的陶罐。
kǎo gǔ xué jiā wā jué chū le yí gè gǔ lǎo de táo guàn.Các nhà khảo cổ học đã khai quật được một chiếc bình gốm cổ.