XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

古

[gǔ]

cổ; xưa; cổ xưa

年代久远,属于古代的事物

这个古字我不认识。

zhè ge gǔ zì wǒ bú rèn shi.

Chữ cổ này tôi không biết.

对啊,中国自古就有南甜北咸的说法。

duì a, zhōng guó zì gǔ jiù yǒu nán tián běi xián de shuō fǎ.

Đúng vậy, Trung Quốc từ xưa đã có câu nói Nam ngọt Bắc mặn.

Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc

古代大夫要帮助国王管理国家。

gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.

Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.

不过你得注意,古代汉字有很多异体字。

bú guò nǐ děi zhù yì, gǔ dài hàn zì yǒu hěn duō yì tǐ zì.

Nhưng em phải chú ý, chữ Hán cổ đại có rất nhiều dị thể tự.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定