古朴【古樸】
[gǔ pǔ] [古 朴]
đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)
朴素而有古代的风格。
这栋建筑呈现出古朴典雅的传统风格。
zhè dòng jiàn zhù chéng xiàn chū gǔ pǔ diǎn yǎ de chuán tǒng fēng gé.Tòa nhà này toát lên phong cách truyền thống mộc mạc và tao nhã.
对啊,过度修饰反而失去了古朴感,让人感觉很假。
duì a, guò dù xiū shì fǎn ér shī qù le gǔ pǔ gǎn, ràng rén gǎn jué hěn jiǎ.Đúng vậy, tu sửa quá đà ngược lại làm mất cảm giác cổ kính, khiến người ta thấy rất giả tạo.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số这座古朴的四合院经过精心修缮后,变成了温馨的书吧。
zhè zuò gǔ pǔ de sì hé yuàn jīng guò jīng xīn xiū shàn hòu, biàn chéng le wēn xīn de shū ba.Ngôi nhà tứ hợp viện mộc mạc này sau khi được tu sửa cẩn thận đã trở thành một quán cà phê sách ấm cúng.