古董
[gǔ dǒng] [古 董]
1.đồ cổ
年代久远具有历史价值的器物
这件清代的瓷器是他祖传的珍贵古董。
zhè jiàn qīng dài de cí qì shì tā zǔ chuán de zhēn guì gǔ dǒng.Món đồ gốm thời Thanh này là món đồ cổ quý giá do tổ tiên anh ấy truyền lại.
2.người hoặc vật hủ lậu, cổ lỗ sĩ (nghĩa ẩn dụ)
比喻思想陈旧保守的人或过时的事物
你的看法太落后了,真是一个老古董。
nǐ de kàn fǎ tài luò hòu le, zhēn shì yí gè lǎo gǔ dǒng.Quan điểm của bạn lạc hậu quá, đúng là một ông lão hủ lậu.
嗯,确实有些城市后来又花大钱重建假古董。
èn, què shí yǒu xiē chéng shì hòu lái yòu huā dà qián chóng jiàn jiǎ gǔ dǒng.Ừm, quả thực có vài thành phố sau đó lại tốn tiền lớn xây lại đồ cổ giả.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必鉴赏古董需要长期的经验积累。
jiàn shǎng gǔ dǒng xū yào cháng qī de jīng yàn jī lěi.Thưởng thức và giám định đồ cổ đòi hỏi tích lũy kinh nghiệm lâu dài.
但古建保护讲究“修旧如旧”,缺乏确凿考据就盲目重建,很容易把古迹变成仿古假古董。
dàn gǔ jiàn bǎo hù jiǎng jiū“ xiū jiù rú jiù”, quē fá què záo kǎo jù jiù máng mù chóng jiàn, hěn róng yì bǎ gǔ jì biàn chéng fǎng gǔ jiǎ gǔ dǒng.Thế nhưng bảo tồn kiến trúc cổ coi trọng việc “sửa cũ như cũ”, thiếu chứng cứ khảo cứu xác thực mà mù quáng xây lại thì rất dễ biến di tích thành đồ giả cổ mô phỏng.
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…