董
[dǒng]
giám sát; chỉ đạo; giám đốc
嗯,确实有些城市后来又花大钱重建假古董。
èn, què shí yǒu xiē chéng shì hòu lái yòu huā dà qián chóng jiàn jiǎ gǔ dǒng.Ừm, quả thực có vài thành phố sau đó lại tốn tiền lớn xây lại đồ cổ giả.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必他去年被选为我们公司的董事。
tā qù nián bèi xuǎn wéi wǒ men gōng sī de dǒng shì.Năm ngoái anh ấy được bầu làm thành viên hội đồng quản trị của công ty chúng tôi.
嗯,如果我们转投电竞,该怎样说服董事会批准呢?
èn, rú guǒ wǒ men zhuǎn tóu diàn jìng, gāi zěn yàng shuō fú dǒng shì huì pī zhǔn ne?Ừm, nếu chúng ta chuyển sang đầu tư thể thao điện tử, làm sao thuyết phục được hội đồng quản trị phê duyệt?
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử