董事会【董事會】
[dǒng shì huì] [董 事 会]
hội đồng quản trị
由董事组成的公司最高决策机构
董事会决定下周召开紧急会议。
dǒng shì huì jué dìng xià zhōu zhào kāi jǐn jí huì yì.Hội đồng quản trị quyết định tuần sau mở cuộc họp khẩn cấp.
嗯,如果我们转投电竞,该怎样说服董事会批准呢?
èn, rú guǒ wǒ men zhuǎn tóu diàn jìng, gāi zěn yàng shuō fú dǒng shì huì pī zhǔn ne?Ừm, nếu chúng ta chuyển sang đầu tư thể thao điện tử, làm sao thuyết phục được hội đồng quản trị phê duyệt?
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử好,只要投资回报周期合理,我就在董事会上支持你。
hǎo, zhǐ yào tóu zī huí bào zhōu qī hé lǐ, wǒ jiù zài dǒng shì huì shàng zhī chí nǐ.Được, chỉ cần chu kỳ hoàn vốn đầu tư hợp lý, tôi sẽ ủng hộ anh tại hội đồng quản trị.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon行,既然你有全盘规划,明天的董事会上我会投下赞成票。
xíng, jì rán nǐ yǒu quán pán guī huà, míng tiān de dǒng shì huì shàng wǒ huì tóu xià zàn chéng piào.Được rồi, nếu anh đã có quy hoạch toàn diện, tại cuộc họp hội đồng quản trị ngày mai tôi sẽ bỏ phiếu tán thành.
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn