委员会【委員會】
[wěi yuán huì] [委 员 会]
ủy ban
负责特定事务的组织机构
该议案已递交专家评审委员会,结果下周公布。
gāi yì àn yǐ dì jiāo zhuān jiā píng shěn wěi yuán huì, jié guǒ xià zhōu gōng bù.Dự thảo này đã được đệ trình lên hội đồng thẩm định chuyên gia, kết quả sẽ công bố vào tuần tới.
希望能尽快把这个方案提交给委员会讨论。
xī wàng néng jǐn kuài bǎ zhè ge fāng àn tí jiāo gěi wěi yuán huì tǎo lùn.Hy vọng có thể nhanh chóng trình phương án này cho ủy ban thảo luận.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于委员会正在评估所有的候选人。
wěi yuán huì zhèng zài píng gū suǒ yǒu de hòu xuǎn rén.Ủy ban đang đánh giá tất cả các ứng cử viên.
向仲裁委员会提交这些申诉材料有时间限制吗?
xiàng zhòng cái wěi yuán huì tí jiāo zhè xiē shēn sù cái liào yǒu shí jiān xiàn zhì ma?Nộp những hồ sơ giải trình này lên hội đồng trọng tài có giới hạn thời gian không?
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于