委
[wěi]
ủy thác; bỏ sang một bên; đổ trách nhiệm
希望能尽快把这个方案提交给委员会讨论。
xī wàng néng jǐn kuài bǎ zhè ge fāng àn tí jiāo gěi wěi yuán huì tǎo lùn.Hy vọng có thể nhanh chóng trình phương án này cho ủy ban thảo luận.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于我委托律师帮我处理合同问题。
wǒ wěi tuō lǜ shī bāng wǒ chǔ lǐ hé tong wèn tí.Tôi ủy thác luật sư giúp tôi xử lý vấn đề hợp đồng.
别担心,评委老师的问题都是根据论文提的。
bié dān xīn, píng wěi lǎo shī de wèn tí dōu shì gēn jù lùn wén tí de.Đừng lo, các thầy cô trong hội đồng đều đặt câu hỏi dựa theo khóa luận. (*评委 píngwěi: thành viên hội đồng chấm)
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了