信托
[xìn tuō] [信 托]
ủy thác; trái phiếu tín thác (tài chính)
家族信托具体是怎么保护公司控制权的呢?
jiā zú xìn tuō jù tǐ shì zěn me bǎo hù gōng sī kòng zhì quán de ne?Quỹ ủy thác gia tộc cụ thể là bảo vệ quyền kiểm soát công ty như thế nào vậy?
Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…我们先来列一份信托财产清单。你父母名下有哪些资产?
wǒ men xiān lái liè yí fèn xìn tuō cái chǎn qīng dān. nǐ fù mǔ míng xià yǒu nǎ xiē zī chǎn?Chúng ta trước tiên hãy lập một bản danh mục tài sản ủy thác. Dưới tên bố mẹ em có những tài sản nào?
Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…听起来不错,但是听说信托的管理费很高,手续也很严格。
tīng qǐ lái bú cuò, dàn shì tīng shuō xìn tuō de guǎn lǐ fèi hěn gāo, shǒu xù yě hěn yán gé.Nghe có vẻ không tồi, nhưng nghe nói phí quản lý của quỹ ủy thác rất cao, thủ tục cũng rất khắt khe.
Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…