委托【委託】
[wěi tuō] [委 托]
ủy thác; ủy nhiệm; giao phó
请人代办事情
我委托律师帮我处理合同问题。
wǒ wěi tuō lǜ shī bāng wǒ chǔ lǐ hé tong wèn tí.Tôi ủy thác luật sư giúp tôi xử lý vấn đề hợp đồng.
sự ủy thác; việc được giao phó
托付给别人的事情
谢谢你完成了我的委托。
xiè xiè nǐ wán chéng le wǒ de wěi tuō.Cảm ơn bạn đã hoàn thành việc ủy thác của tôi.
事到如今,我们只能委托律师向法院提起诉讼了。
shì dào rú jīn, wǒ men zhǐ néng wěi tuō lǜ shī xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng le.Đến nông nỗi này, chúng ta chỉ có thể ủy quyền luật sư nộp đơn khởi kiện lên tòa án.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不我建议委托专业律师出面,正式向他们寄发律师函。
wǒ jiàn yì wěi tuō zhuān yè lǜ shī chū miàn, zhèng shì xiàng tā men jì fā lǜ shī hán.Mình đề xuất ủy thác luật sư chuyên nghiệp ra mặt, chính thức gửi thư luật sư cho họ.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ你先别慌,当初双方签署的那份委托设计合同还在吧?
nǐ xiān bié huāng, dāng chū shuāng fāng qiān shǔ de nà fèn wěi tuō shè jì hé tong hái zài ba?Cậu trước tiên đừng hoảng, hợp đồng thiết kế ủy thác ban đầu hai bên ký kết vẫn còn chứ?
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ