依托
[yī tuō] [依 托]
dựa vào; nương tựa
依靠某种力量或条件作为基础
该项目依托本校雄厚的科研实力,取得了突破性进展。
gāi xiàng mù yī tuō běn xiào xióng hòu de kē yán shí lì, qǔ dé le tū pò xìng jìn zhǎn.Dự án này dựa vào tiềm lực nghiên cứu khoa học vững mạnh của trường ta nên đã đạt được bước tiến đột phá.
chỗ dựa; nơi nương tựa
所依靠的事物或精神寄托
读书成了他漫长岁月里唯一的心灵依托。
dú shū chéng le tā màn cháng suì yuè lǐ wéi yī de xīn líng yī tuō.Đọc sách trở thành chỗ dựa tinh thần duy nhất của anh ấy trong những năm tháng dài.
我们认为关税旨在维护公平,必须依托互利共赢的双边机制来推进。
wǒ men rèn wéi guān shuì zhǐ zài wéi hù gōng píng, bì xū yī tuō hù lì gòng yíng de shuāng biān jī zhì lái tuī jìn.Chúng tôi cho rằng thuế quan nhằm duy trì sự công bằng, phải dựa vào cơ chế song phương hợp tác cùng có lợi để thúc đẩy.
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương依托AI生成动态练习并提供实时反馈,学生得以自主掌控学习节奏。
yī tuō A I shēng chéng dòng tài liàn xí bìng tí gōng shí shí fǎn kuì, xué shēng dé yǐ zì zhǔ zhǎng kòng xué xí jié zòu.Dựa vào AI để tạo bài tập động và cung cấp phản hồi theo thời gian thực, học sinh có thể tự chủ kiểm soát nhịp độ học tập.
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底我建议全面依托学术共同体的同行评议制度,采取盲审与代表作机制来替代。
wǒ jiàn yì quán miàn yī tuō xué shù gòng tóng tǐ de tóng háng píng yì zhì dù, cǎi qǔ máng shěn yǔ dài biǎo zuò jī zhì lái tì dài.Em đề xuất dựa hoàn toàn vào chế độ bình duyệt đồng cấp của cộng đồng học thuật, dùng cơ chế thẩm định ẩn danh và tác phẩm đại diện để thay thế.
Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh