摩托
[mó tuō] [摩 托]
mô tơ (từ mượn); xe máy
指摩托车,或发动机、电动机。
他非常喜欢参加各种摩托比赛。
tā fēi cháng xǐ huan cān jiā gè zhǒng mó tuō bǐ sài.Anh ấy rất thích tham gia các cuộc đua mô tô.
骑摩托车的时候必须戴好安全头盔。
qí mó tuō chē de shí hòu bì xū dài hǎo ān quán tóu kuī.Khi đi xe máy bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm cẩn thận.
他买了一辆新摩托车,每天骑去上班。
tā mǎi le yí liàng xīn mó tuō chē, měi tiān qí qù shàng bān.Anh ấy đã mua một chiếc xe máy mới, mỗi ngày đều đi xe đi làm.