托【託】
[tuō]
1.nâng; đỡ
用手掌承垫物体;器物底座。
服务员用手托着一个大盘子走了过来。
fú wù yuán yòng shǒu tuō zhe yí gè dà pán zi zǒu le guò lái.Nhân viên phục vụ dùng tay đỡ một chiếc đĩa lớn đi tới.
2.nhờ vả; ủy thác
寄托;委托;请求帮忙
这件事我就托你帮忙办了。
zhè jiàn shì wǒ jiù tuō nǐ bāng máng bàn le.Chuyện này tôi nhờ bạn giúp một tay xử lý nhé.
3.mượn cớ; vin cớ
借故;推托
他托病不肯参加今天的例会。
tā tuō bìng bù kěn cān jiā jīn tiān de lì huì.Anh ấy lấy cớ ốm để không tham gia cuộc họp định kỳ hôm nay.
cò mồi; chim mồi
诱人上当的同行或帮手
那个在店里假装买家的人其实是个托儿。
nà ge zài diàn lǐ jiǎ zhuāng mǎi jiā de rén qí shí shì gè tuō r.Kẻ giả làm người mua trong cửa hàng thực ra là cò mồi.
家族信托具体是怎么保护公司控制权的呢?
jiā zú xìn tuō jù tǐ shì zěn me bǎo hù gōng sī kòng zhì quán de ne?Quỹ ủy thác gia tộc cụ thể là bảo vệ quyền kiểm soát công ty như thế nào vậy?
Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…他非常喜欢参加各种摩托比赛。
tā fēi cháng xǐ huan cān jiā gè zhǒng mó tuō bǐ sài.Anh ấy rất thích tham gia các cuộc đua mô tô.
事到如今,我们只能委托律师向法院提起诉讼了。
shì dào rú jīn, wǒ men zhǐ néng wěi tuō lǜ shī xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng le.Đến nông nỗi này, chúng ta chỉ có thể ủy quyền luật sư nộp đơn khởi kiện lên tòa án.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不