借口
[jiè kǒu] [借 口]
viện cớ; lời bào chữa; cớ
假托的理由
你不要总是找借口迟到。
nǐ bú yào zǒng shì zhǎo jiè kǒu chí dào.Bạn đừng luôn tìm cớ đi muộn.
lấy cớ; mượn cớ
以某种理由为托词
他借口身体不适提前离开了会场。
tā jiè kǒu shēn tǐ bú shì tí qián lí kāi le huì chǎng.Anh ấy lấy cớ cơ thể không khỏe đã rời khỏi hội trường sớm.
虽然不是故意的,但是我没有复查,不能找借口。
suī rán bú shì gù yì de, dàn shì wǒ méi yǒu fù chá, bù néng zhǎo jiè kǒu.Tuy không phải cố ý, nhưng em đã không kiểm tra lại nên không thể viện cớ.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót你说的借口太扯,没人会相信。
nǐ shuō de jiè kǒu tài chě, méi rén huì xiāng xìn.Cái cớ bạn đưa ra quá vô lý, không ai tin đâu.
嗯,但我总怕他们觉得我只是在找借口拖延时间。
èn, dàn wǒ zǒng pà tā men jué de wǒ zhǐ shì zài zhǎo jiè kǒu tuō yán shí jiān.Ừm, nhưng mình luôn sợ họ nghĩ rằng mình chỉ đang tìm cớ để trì hoãn thời gian.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量