借
[jiè]
mượn; cho mượn; tận dụng; lợi dụng
暂用别人的东西、给别人暂用或利用
你能借我钱吗?
nǐ néng jiè wǒ qián ma?Bạn có thể cho tôi mượn tiền không?
真的吗?如果看不完能再借吗?
zhēn de ma? rú guǒ kàn bù wán néng zài jiè ma?Thật sao? Nếu đọc không xong có thể mượn tiếp không?
Trong bài: Mượn sách thư viện明白了。一次最多能借几本书?
míng bái le. yí cì zuì duō néng jiè jǐ běn shū?Tôi hiểu rồi. Một lần có thể mượn tối đa mấy cuốn sách?
Trong bài: Mượn sách thư viện这些书都是我从图书馆借来的。
zhè xiē shū dōu shì wǒ cóng tú shū guǎn jiè lái de.Những cuốn sách này đều là tôi mượn từ thư viện.