借用
[jiè yòng] [借 用]
mượn cái gì đó để dùng cho việc khác; mượn ý tưởng để dùng cho bản thân
借来使用或借取借鉴
这间会议室暂时空着,我们可以先借用一下讨论方案。
zhè jiān huì yì shì zàn shí kōng zhe, wǒ men kě yǐ xiān jiè yòng yí xià tǎo lùn fāng àn.Phòng họp này tạm thời trống, chúng ta có thể mượn dùng một lát để thảo luận phương án.
好,周末我们先去社区中心借用活动教室吧。
hǎo, zhōu mò wǒ men xiān qù shè qū zhōng xīn jiè yòng huó dòng jiào shì ba.Được, cuối tuần chúng mình đến trung tâm cộng đồng mượn phòng sinh hoạt trước nhé.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi那译者该完全保留原词拼音加注释,还是尽量借用西方既有概念呢?
nà yì zhě gāi wán quán bǎo liú yuán cí pīn yīn jiā zhù shì, hái shì jǐn liàng jiè yòng xī fāng jì yǒu gài niàn ne?Vậy người dịch nên giữ nguyên bính âm kèm chú thích, hay cố gắng mượn khái niệm sẵn có của phương Tây?
Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng借用器材需要先交押金。
jiè yòng qì cái xū yào xiān jiāo yā jīn.Mượn thiết bị cần đặt cọc trước.