归还【歸還】
[guī huán] [归 还]
trả lại; hoàn trả
把借来或占有的东西还给原主。
借书后请按时归还。
jiè shū hòu qǐng àn shí guī huán.Sau khi mượn sách vui lòng trả lại đúng hạn.
所以我们主张超越单纯的法理争端,把道义担当转化为具体的归还行动。
suǒ yǐ wǒ men zhǔ zhāng chāo yuè dān chún de fǎ lǐ zhēng duān, bǎ dào yì dān dāng zhuǎn huà wéi jù tǐ de guī huán xíng dòng.Vì vậy chúng tôi chủ trương vượt lên trên tranh chấp pháp lý đơn thuần, chuyển hóa trách nhiệm đạo lý thành hành động hoàn trả cụ thể.
Trong bài: Đàm phán truy đòi và hoàn trả cổ vật lịch sử bị thất lạc难道保存条件能凌驾于法理之上?我们坚决要求无条件全权归还原属国。
nán dào bǎo cún tiáo jiàn néng líng jià yú fǎ lǐ zhī shàng? wǒ men jiān jué yāo qiú wú tiáo jiàn quán quán guī huán yuán shǔ guó.Lẽ nào điều kiện bảo quản lại đứng trên pháp lý? Chúng tôi kiên quyết yêu cầu vô điều kiện trao trả toàn quyền về cho nước gốc.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa借了图书馆的书要按时归还。
jiè le tú shū guǎn de shū yào àn shí guī huán.Mượn sách của thư viện phải trả lại đúng hạn.