归属【歸屬】
[guī shǔ] [归 属]
thuộc về; trực thuộc; thuộc quyền quản lý
属于,确定从属关系
这块土地的产权归属依然存在争议。
zhè kuài tǔ dì de chǎn quán guī shǔ yī rán cún zài zhēng yì.Quyền sở hữu của mảnh đất này vẫn còn tranh chấp.
chốn nương tựa; bến đỗ; kết cục
终结或安身的去处
漂泊多年后,他渴望找到心灵的归属。
piāo bó duō nián hòu, tā kě wàng zhǎo dào xīn líng de guī shǔ.Sau nhiều năm bôn ba, anh khao khát tìm thấy một chốn dung thân cho tâm hồn.
好主意!多参加活动,是不是就能逐步建立归属感?
hǎo zhǔ yì! duō cān jiā huó dòng, shì bu shì jiù néng zhú bù jiàn lì guī shǔ gǎn?Ý hay đấy! Tham gia nhiều hoạt động, có phải sẽ từng bước xây dựng được cảm giác thuộc về không?
Trong bài: Tháo gỡ khủng hoảng sốc văn hoá khi du học确实,我妈总觉得留在单位上班才能获得真正的归属感。
què shí, wǒ mā zǒng jué de liú zài dān wèi shàng bān cái néng huò dé zhēn zhèng de guī shǔ gǎn.Đúng thế thật, mẹ em cứ nghĩ ở lại đơn vị đi làm mới có được cảm giác thuộc về thực sự.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免归属于操作者的前提,通常是投入了极大的个性化选择与修改。
guī shǔ yú cāo zuò zhě de qián tí, tōng cháng shì tóu rù le jí dà de gè xìng huà xuǎn zé yǔ xiū gǎi.Tiền đề để thuộc về người vận hành thường là phải bỏ ra sự lựa chọn và sửa đổi mang tính cá nhân hóa rất lớn.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎