落
[luò]
1.rơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút
物体下落;日落潮退
我不小心把钥匙落在家里。
wǒ bù xiǎo xīn bǎ yào shi luò zài jiā lǐ.Tôi không cẩn thận để chìa khóa rơi ở nhà.
2.để quên, bỏ sót
把东西忘在某处没带走
我今天把雨伞落在公交车上了。
wǒ jīn tiān bǎ yǔ sǎn luò zài gōng jiāo chē shàng le.Hôm nay tôi để quên ô trên xe buýt.
会场还有哪些具体环节尚未落实?
huì chǎng hái yǒu nǎ xiē jù tǐ huán jié shàng wèi luò shí?Hội trường còn những hạng mục cụ thể nào chưa được triển khai?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了桌子上散落着一层白色的粉末。
zhuō zi shàng sàn luò zhe yì céng bái sè de fěn mò.Trên bàn rải rác một lớp bột mịn màu trắng.
具体包含哪些正在落地的尝试呢?
jù tǐ bāo hán nǎ xiē zhèng zài luò dì de cháng shì ne?Cụ thể bao gồm những thử nghiệm nào đang được triển khai ạ?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类