光明磊落
[guāng míng lěi luò] [光 明 磊 落]
mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
胸怀坦白,光明正大
他为人光明磊落,从不在背后说别人的坏话。
tā wèi rén guāng míng lěi luò, cóng bù zài bèi hòu shuō bié rén de huài huà.Anh ấy làm người quang minh lỗi lạc, không bao giờ nói xấu người khác sau lưng.
做人要光明磊落,才能坦然自得。
zuò rén yào guāng míng lěi luò, cái néng tǎn rán zì de.Làm người phải quang minh lỗi lạc mới có thể bình thản tự tại.
做人要光明磊落,不可玩弄机关。
zuò rén yào guāng míng lěi luò, bù kě wán nòng jī guān.Làm người phải quang minh lỗi lạc, không được giở trò mưu mẹo.
在职场交往中,要做光明磊落的真君子。
zài zhí chǎng jiāo wǎng zhōng, yào zuò guāng míng lěi luò de zhēn jūn zǐ.Trong giao tiếp nơi công sở, cần làm người quân tử quang minh chính đại.