光线
[guāng xiàn] [光 线]
tia sáng; lượng từ: 条 (tiáo), 道 (dào); ánh sáng
照明的亮光或光束
这里的房间光线充足,很适合阅读。
zhè lǐ de fáng jiān guāng xiàn chōng zú, hěn shì hé yuè dú.Ánh sáng trong căn phòng này rất đầy đủ, rất thích hợp để đọc sách.
条、道
那种光线变化很快吧,你会特意等合适的时机吗?
nà zhǒng guāng xiàn biàn huà hěn kuài ba, nǐ huì tè yì děng hé shì de shí jī ma?Ánh sáng kiểu đó thay đổi rất nhanh nhỉ, cậu có chủ ý chờ thời điểm thích hợp không?
Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余房间里的光线太弱,看不清楚。
fáng jiān lǐ de guāng xiàn tài ruò, kàn bù qīng chǔ.Ánh sáng trong phòng quá yếu, nhìn không rõ.
即使这样也得注意,晚上路上的光线看得清楚吗?
jí shǐ zhè yàng yě děi zhù yì, wǎn shàng lù shang de guāng xiàn kàn de qīng chǔ ma?Dù vậy cũng phải chú ý, buổi tối ánh sáng trên đường có nhìn rõ không?
Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…