热线【熱線】
[rè xiàn] [热 线]
đường dây nóng (kết nối liên lạc)
供紧急或特定事务用的直通电话
如果遇到紧急情况,请拨打这条服务热线。
rú guǒ yù dào jǐn jí qíng kuàng, qǐng bō dǎ zhè tiáo fú wù rè xiàn.Nếu gặp tình huống khẩn cấp, xin vui lòng gọi đến đường dây nóng dịch vụ này.
王老师,最近负责困难家庭热线的人员又有人离职了。
wáng lǎo shī, zuì jìn fù zé kùn nán jiā tíng rè xiàn de rén yuán yòu yǒu rén lí zhí le.Thầy Vương, gần đây nhân viên phụ trách đường dây nóng gia đình khó khăn lại có người nghỉ việc rồi.
Trong bài: Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…电台正在和热线听众互动。
diàn tái zhèng zài hé rè xiàn tīng zhòng hù dòng.Đài phát thanh đang tương tác với thính giả qua đường dây nóng.
好的,我马上通知应急指挥团队,在精准布控的同时上线二十四小时民生求助热线。
hǎo de, wǒ mǎ shàng tōng zhī yìng jí zhǐ huī tuán duì, zài jīng zhǔn bù kòng de tóng shí shàng xiàn èr shí sì xiǎo shí mín shēng qiú zhù rè xiàn.Vâng, em thông báo ngay cho đội ngũ chỉ huy khẩn cấp, vừa bố trí kiểm soát chuẩn xác vừa kích hoạt đường dây nóng hỗ trợ dân sinh hai mươi tư giờ.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时