无线【無線】
[wú xiàn] [无 线]
không dây
不用导线传输电信号
图书馆内全面覆盖了免费的无线网络。
tú shū guǎn nèi quán miàn fù gài le miǎn fèi de wú xiàn wǎng luò.Trong thư viện phủ sóng toàn bộ mạng không dây miễn phí.
你指的是脑电数据在无线传输途中的安全性问题?
nǐ zhǐ de shì nǎo diàn shù jù zài wú xiàn chuán shū tú zhōng de ān quán xìng wèn tí?Em đang chỉ vấn đề tính an toàn của dữ liệu sóng não trên đường truyền không dây à?
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不这里的无线网络可以随时连接。
zhè lǐ de wú xiàn wǎng luò kě yǐ suí shí lián jiē.Mạng không dây ở đây có thể kết nối bất kỳ lúc nào.
确实,不过无线发射模块的持续运作让我有些担忧。
què shí, bú guò wú xiàn fā shè mó kuài de chí xù yùn zuò ràng wǒ yǒu xiē dān yōu.Quả thật vậy, nhưng việc mô-đun truyền tín hiệu không dây vận hành liên tục khiến em có phần lo lắng.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不