无线电【無線電】
[wú xiàn diàn] [无 线 电]
vô tuyến điện; sóng vô tuyến; máy thu thanh
利用电磁波传输信号的技术或设备
船员使用无线电设备与救援中心取得了联系。
chuán yuán shǐ yòng wú xiàn diàn shè bèi yǔ jiù yuán zhōng xīn qǔ dé le lián xì.Thuyền viên sử dụng thiết bị radio đã liên lạc được với trung tâm cứu hộ.
天线正在向太空发射无线电信号。
tiān xiàn zhèng zài xiàng tài kōng fā shè wú xiàn diàn xìn hào.Ăng-ten đang phát tín hiệu vô tuyến vào không gian.
间谍利用无线电向总部传递重要情报。
jiàn dié lì yòng wú xiàn diàn xiàng zǒng bù chuán dì zhòng yào qíng bào.Điệp viên sử dụng vô tuyến điện để truyền thông tin tình báo quan trọng về tổng bộ.