闪电【閃電】
[shǎn diàn] [闪 电]
tia chớp; lượng từ: 道 (dào)
天空中云层放电发出的强光。
昨晚有闪电。
zuó wǎn yǒu shǎn diàn.Tối qua có sấm sét.
chớp nhoáng, nhanh như chớp
比喻速度极快。
他们相识一个月就闪电结婚了。
tā men xiāng shí yí gè yuè jiù shǎn diàn jié hūn le.Họ quen nhau một tháng đã kết hôn chớp nhoáng.
道
一道闪电劈中了路边的大树。
yí dào shǎn diàn pī zhōng le lù biān de dà shù.Một tia sét đã đánh trúng cây lớn bên đường.
闪电在刹那间照亮了夜空。
shǎn diàn zài chà nà jiān zhào liàng le yè kōng.Tia chớp chiếu sáng bầu trời đêm trong chớp mắt.