贺电【賀電】
[hè diàn] [贺 电]
điện mừng
表达祝贺的电报
公司收到客户的贺电。
gōng sī shōu dào kè hù de hè diàn.Công ty nhận được điện mừng từ khách hàng.
他从北京发来一封贺电。
tā cóng běi jīng fā lái yì fēng hè diàn.Anh ấy gửi một bức điện chúc mừng từ Bắc Kinh.
[hè diàn] [贺 电]
điện mừng
表达祝贺的电报
公司收到客户的贺电。
gōng sī shōu dào kè hù de hè diàn.Công ty nhận được điện mừng từ khách hàng.
他从北京发来一封贺电。
tā cóng běi jīng fā lái yì fēng hè diàn.Anh ấy gửi một bức điện chúc mừng từ Bắc Kinh.