贺信【賀信】
[hè xìn] [贺 信]
thư hoặc tin nhắn chúc mừng
表达祝贺的信件
他写了一封贺信给我。
tā xiě le yì fēng hè xìn gěi wǒ.Anh ấy viết một lá thư chúc mừng cho tôi.
秘书长在开幕式上宣读了国际组织的贺信。
mì shū cháng zài kāi mù shì shàng xuān dú le guó jì zǔ zhī de hè xìn.Tổng thư ký đã tuyên đọc thư chúc mừng của tổ chức quốc tế tại lễ khai mạc.