自信
[zì xìn] [自 信]
có tự tin; tự tin
相信自己,对自己有信心
他对自己非常有自信。
tā duì zì jǐ fēi cháng yǒu zì xìn.Anh ấy rất tự tin vào bản thân.
对,我看你现在越学越自信了。
duì, wǒ kàn nǐ xiàn zài yuè xué yuè zì xìn le.Đúng vậy, thầy thấy em bây giờ càng học càng tự tin rồi.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…积极的心理暗示能让人更自信。
jī jí de xīn lǐ àn shì néng ràng rén gèng zì xìn.Sự ám thị tâm lý tích cực có thể khiến người ta tự tin hơn.
别太紧张,最重要的是自信。
bié tài jǐn zhāng, zuì zhòng yào de shì zì xìn.Đừng quá căng thẳng, quan trọng nhất là tự tin.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底