自主
[zì zhǔ] [自 主]
độc lập; tự mình quyết định; tự chủ
自己做主,不受别人支配。
大学生应该学会自主决定。
dà xué shēng yīng gāi xué huì zì zhǔ jué dìng.Sinh viên nên học cách tự mình quyết định.
各国必须享有充分自主权,尤其是碳配额初始分配环节。
gè guó bì xū xiǎng yǒu chōng fèn zì zhǔ quán, yóu qí shì tàn pèi é chū shǐ fēn pèi huán jié.Các nước phải có quyền tự chủ đầy đủ, đặc biệt là khâu phân bổ hạn ngạch carbon ban đầu.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới我们要学会引导学生自主学习。
wǒ men yào xué huì yǐn dǎo xué shēng zì zhǔ xué xí.Chúng ta cần học cách định hướng học sinh tự giác học tập.
确实,只有双向波动成为常态,市场预期才能自主平衡。
què shí, zhǐ yǒu shuāng xiàng bō dòng chéng wéi cháng tài, shì chǎng yù qī cái néng zì zhǔ píng héng.Quả thực, chỉ khi biến động hai chiều trở thành trạng thái bình thường, kỳ vọng thị trường mới có thể tự cân bằng.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn