自立
[zì lì] [自 立]
độc lập; tự lực; tự thân vận động
靠自己的力量生活或工作,不依赖他人
青年人步入社会后,首先要学会在经济和生活上实现自立。
qīng nián rén bù rù shè huì hòu, shǒu xiān yào xué huì zài jīng jì hé shēng huó shàng shí xiàn zì lì.Thanh niên sau khi bước vào xã hội trước hết phải học cách tự lập về kinh tế và đời sống.
我认为,推动种源“卡脖子”技术的攻关,是实现农业科技自立自强的关键。
wǒ rèn wéi, tuī dòng zhǒng yuán“ qiǎ bó zi” jì shù de gōng guān, shì shí xiàn nóng yè kē jì zì lì zì qiáng de guān jiàn.Em cho rằng, thúc đẩy công phá công nghệ then chốt mang tính nghẽn cổ chai về nguồn giống là chìa khóa để thực hiện tự lực tự cường khoa học công nghệ nông nghiệp.
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực他虽身残,但自立自强的精神令人佩服。
tā suī shēn cán, dàn zì lì zì qiáng de jīng shén lìng rén pèi fú.Dù tàn tật nhưng tinh thần tự lập kiên cường của anh ấy khiến người khác khâm phục.
看到孩子终于能够自立生活,父母十分欣慰。
kàn dào hái zi zhōng yú néng gòu zì lì shēng huó, fù mǔ shí fēn xīn wèi.Thấy con cái cuối cùng đã có thể tự lập cuộc sống, cha mẹ rất an lòng.