
Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực
Luyện nói chiến lược: đối phó sự kiểm soát nguồn gen nông nghiệp của tập đoàn đa quốc gia.
Giới thiệu
Tiểu Mỹ báo cáo với Thầy Vương tại Viện nghiên cứu chính sách nông nghiệp về chiến lược xây dựng ngân hàng mầm gen nội địa. Bài học giúp rèn luyện phản xạ học thuật HSK8, diễn đạt sắc bén về độc quyền sở hữu trí tuệ và an ninh lương thực.
độc quyền
“少数大企业垄断了市场,导致中小企业难以生存。”
xuyên quốc gia; đa quốc gia
“许多优秀的毕业生都渴望进入跨国企业工作。”
động thái; hành động; biện pháp
“政府出台了一系列新的经济改革举措。”
cây trồng (nông nghiệp)
“持续的干旱天气对当地的农作物生长造成了严重影响。”
ông trùm; đại gia; người chơi lớn (bao gồm công ty, quốc gia, trường học, v.v.)
“几家科技巨头正在争夺人工智能领域的市场份额。”
rơi xuống đất; được đặt xuống đất; chạm đất
“飞机平稳落地后,旅客们有序地排队下机。”
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
tấn công cửa ải chiến lược; nghĩa bóng: giải quyết vấn đề then chốt
“科研团队正针对芯片技术难题进行攻关。”
nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)
“警方制定了严密的安保方案,以确保峰会期间万无一失。”
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
“当前就业形势依然严峻,毕业生需要不断提升专业技能。”
gen (từ mượn)
“科学研究表明,这种疾病与遗传基因有关。”
ủy ban
“该议案已递交专家评审委员会,结果下周公布。”
Nêu nhận định về việc các tập đoàn xuyên quốc gia thâu tóm nguồn mầm gen.
Câu mẫu: 跨国资本垄断了种质资源。 (Kuàguó zīběn lǒngduàn le zhǒngzhì zīyuán.) — Tư bản xuyên quốc gia đã độc quyền nguồn mầm gen.
Cảnh báo về tình trạng phụ thuộc nặng nề vào nguồn vật liệu lai tạo cao cấp.
Câu mẫu: 高端育种材料依赖度极高。 (Gāoduān yùzhǒng cáiliào yīlài dù jí gāo.) — Mức độ phụ thuộc vào vật liệu chọn giống cao cấp cực kỳ lớn.
Khẳng định mục tiêu tự chủ và phát triển nội lực trong công nghệ nông nghiệp.
Câu mẫu: 实现农业科技自立自强。 (Shíxiàn nóngyè kējì zìlì zìqiáng.) — Thực hiện tự lập, tự cường khoa học công nghệ nông nghiệp.
Đề xuất thiết lập cơ cấu đổi mới sáng tạo cho ngành công nghiệp giống hiện nay.
Câu mẫu: 构建现代种业创新体系。 (Gòujiàn xiàndài zhǒngyè chuàngxīn tǐxì.) — Xây dựng hệ thống đổi mới sáng tạo ngành giống hiện đại.
