
Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa
Luyện nói đánh giá cân bằng giữa bảo tồn nguyên bản và thương mại hóa di sản
Giới thiệu
Cao Tiểu Minh báo cáo tiến độ số hóa di tích với Thầy Vương tại hội đồng thẩm định bảo tồn văn vật. Cả hai cùng phản biện về rủi ro làm sai lệch ngữ cảnh lịch sử và thương mại hóa quá đà trong các dự án công nghệ. Bài học giúp bạn rèn luyện năng lực phản biện học thuật và ngữ điệu lập luận sắc bén ở trình độ HSK8.
lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
“这个网站的每日流量非常大,吸引了许多广告商。”
ba chiều; 3D
“工程师利用专业软件构建了零件的三维模型。”
luân lý
“医学研究必须符合伦理道德。”
(quân sự) vị trí tiền tiêu; tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn
“这所大学的研究团队长期致力于人工智能前沿领域的探索与创新。”
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
thị giác; tầm nhìn; thị lực
“这部电影给观众带来了震撼的视觉效果。”
cúng tế thần linh hoặc tổ tiên
“这座古庙每年都会举行隆重的祭祀活动,吸引大批信众前来参加。”
thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu
“家庭关爱的缺失可能会对孩子的心理成长造成负面影响。”
nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết
“心理学研究人的认知发展。”
được định hướng tới; định hướng
“这门课程以就业为导向,非常实用。”
tưởng tượng; bịa ra; hư cấu; lý thuyết; giả thuyết; (tin học) mô phỏng
“王老师在教学中引入了虚拟现实技术,让大家身临其境地学中文。”
suy đoán; suy luận; phỏng đoán
“根据目前的市场数据,我们无法准确推测明年的行业走向。”
Khẳng định việc số hóa di sản phải tôn trọng nguyên tắc phục dựng giữ nguyên trạng thái cũ.
Câu mẫu: 数字活化理应恪守修旧如旧原则。 (Shùzì huóhuà lǐyīng kèshǒu xiū jiù rú jiù yuánzé.) — Kích hoạt số di sản cần tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc phục dựng như cũ.
Nhấn mạnh việc phục hồi bằng công nghệ ảo không được phép tùy tiện tưởng tượng ra.
Câu mẫu: 虚拟修复绝非凭空臆造。 (Xūnǐ xiūfù jué fēi píngkōng yìzào.) — Phục chế ảo tuyệt đối không phải là bịa đặt hư cấu.
Cảnh báo xu hướng chạy theo độ tương tác mạng sẽ làm mất đi bối cảnh lịch sử vốn có.
Câu mẫu: 流量导向往往会抽离历史语境。 (Liúliàng dǎoxiàng wǎngwǎng huì chōulí lìshǐ yǔjìng.) — Chạy theo lưu lượng mạng thường sẽ bóc tách ngữ cảnh lịch sử.
Nêu bật việc làm rõ quyền giải thích văn hóa là cốt lõi để chống lại nhận thức sai lệch.
Câu mẫu: 厘清文化阐释权是防范历史虚无主义的关键。 (Líqīng wénhuà chǎnshìquán shì fángfàn lìshǐ xūwú zhǔyì de guānjiàn.) — Phân định rõ quyền diễn giải văn hóa là then chốt để phòng chống chủ nghĩa hư vô lịch sử.
