
Bảo vệ luận án tiến sĩ
Luyện nói phản biện học thuật và bảo vệ phương pháp nghiên cứu
Giới thiệu
Đại Vệ tham gia buổi bảo vệ luận văn tiến sĩ tại viện nghiên cứu Hán học trước hội đồng của thầy Vương. Đoạn hội thoại tập trung vào việc bảo vệ mô hình định lượng và giải trình tính xác thực của nghiên cứu.
phối hoặc kết hôn; phù hợp; tương xứng
“这两人的能力和岗位需求非常匹配。”
giới hạn; hạn chế; ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất định
“我们不能把自己的眼光局限在眼前的利益上。”
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
thiên lệch; độ lệch
“实验结果与预期数据存在一定的偏差。”
uy quyền; có thẩm quyền; quyền lực và uy tín
“王老师在汉语语法教学方面具有很高的权威。”
tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng
“这项手工制作过程非常精细,稍有疏忽就会影响成品质量。”
ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 评选委员会委员 (píng xuǎn wěi yuán huì wěi yuán))
“各位评委认真聆听选手的演讲,并逐一打分记录。”
xét thấy; thấy rằng; vì
“鉴于目前形势,我们决定推迟会议。”
bậc cửa; ngưỡng cửa; ngưỡng
“这家公司的招聘门槛很高。”
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
“我们会持续关注这起事件的后续发展并及时汇报。”
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
“报告向我们呈现了公司未来的发展前景。”
đưa vào; kéo vào; giới thiệu
“公司决定引入先进的管理系统,以提高工作效率。”
Nêu mục đích của khung lý thuyết là nhằm kết nối đứt gãy hệ hình.
Câu mẫu: 此框架旨在弥合既有范式断层。 (Cǐ kuàngjià zhǐzài míhé jìyǒu fànshì duàncéng.) — Khung này nhằm thu hẹp khoảng cách của mô hình sẵn có.
Trình bày giải pháp dùng phương pháp ghép điểm xu hướng cho nghiên cứu.
Câu mẫu: 本研究引入了倾向得分匹配法。 (Běn yánjiū yǐnrù le qīngxiàng défēn pǐpèifǎ.) — Nghiên cứu này đã đưa vào phương pháp ghép điểm xu hướng.
Báo cáo kết quả nghiên cứu cho thấy tương quan dương có ý nghĩa.
Câu mẫu: 该结论呈现出显著的正相关。 (Gāi jiélùn chéngxiàn chū xiǎnzhù de zhèng xiāngguān.) — Kết luận này thể hiện mối tương quan thuận rõ rệt.
Khẳng định hướng khắc phục hạn chế bằng việc theo dõi theo trục thời gian.
Câu mẫu: 针对局限后续将深化纵向追踪。 (Zhēnduì júxiàn hòuxù jiāng shēnhuà zòngxiàng zhuīzōng.) — Nhằm vào hạn chế, giai đoạn sau sẽ đào sâu truy vết theo chiều dọc.
